Bảng giá lốp đặc xe nâng Masai 6/2022

Bảng giá lốp đặc xe nâng Masai 6/2022,Xenangtaiday.com chuyên cung cấp các loại lốp dành cho xe nâng

Bảng giá lốp xe nâng Masai tháng 6/2022.

Chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn loại lốp xe nâng nhập khẩu Thái Lan giá tốt nhất tại thị trường Việt Nam, dưới đây là bảng giá lốp xe nâng Masai và các size vỏ xe nâng thông dụng tương ứng với các dòng xe nâng khác nhau:

Bảng Giá Lốp Xe Nâng Masai | Bánh Đặc xe nâng giá rẻ

XENANGTAIDAY.COM Kính chào quý khách hàng!!!

Lốp xe nâng Masai được sản xuất tại Thái Lan với độ bền tốt và giá rẻ đáp ứng các yêu cầu sử dụng xe nâng của khách hàng. Dưới đây là bảng giá lốp xe nâng Masai chúng tôi cung cấp để quý khách hàng tham khảo thông số, kích thước, trọng lượng và giá cả,... Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ Hotline: 0983.446.248 để được báo giá chính xác.

Mã lốp (Tire Size) Kích thước lốp xe (mm) Trọng lượng (kg) Bảng giá (Cái)
Bề dày vỏ (Section Width) Đường kính ngoài (O.D)
400-8 105 406 10 Liên hệ
500-8 132 452 16 Liên hệ
16x6-8 155 410 15 Liên hệ
18x7-8 158 455 20 Liên hệ
600-9 145 523 27 Liên hệ
21x8-9 187 524 35 Liên hệ
650-10 174 574 37 Liên hệ
23x9-10 243 583 46 Liên hệ
700-12 179 653 49 Liên hệ
825-12 215 670 65 Liên hệ
815-15 214 710 64 Liên hệ
825-15 217 810 93 Liên hệ
300-15 324 823 125 Liên hệ

Bảng giá lốp xe nâng cập nhật tháng 6/2022.

Lốp xe nâng Masai có được đánh giá cao không?

Lốp xe nâng Masai mặc dù nằm trong phân khúc giá rẻ tuy nhiên lại được sử dụng khá phổ biến tại Việt Nam nhờ đảm bảo các yếu tố: an toàn, lực cản thấp, tính đàn hồi và thời gian sử dụng lâu, giá cả rẻ đáp ứng nhiều đối tượng khách hàng.

Hình ảnh sản phẩm thực tế lốp đặc xe nâng hiệu Masai.

Lốp xe nâng Masai dùng cho các loại xe nâng nào?

Lốp xe nâng Masai sử dụng cho xe nâng các hãng như: xe nâng Komatsu, xe nâng Toyota, xe nâng TCM, xe nâng Mitsubishi, xe nâng Hyster, xe nâng Sinkobe, xe nâng Nissan, xe nâng Sumitomo, xe nâng Doosan,xe nâng Hyundai, xe nâng Yale, xe nâng Heli, Samsung, Daewoo, …

Hình mẫu vỏ đặc xe nâng Masai size 600-9.

Thông số lắp đặt lốp xe nâng dành cho các loại xe nâng

Tải trọng của xe nâng

(Load Capacity)

Các loại xe nâng, Dòng xe nâng (Model Xe Nâng)

Bánh trước xe nâng

Bánh sau xe nâng

- Xe nâng 1 tấn

FD15T13, FHD15T3Z, FD15T14, 15D-7E, 52-8FD15, 60-8FD15, 62-8FD15

FD15T-17, FD15T, FD15NT, H1.5TX    

6.50-10 5.00-8
- Xe nâng 1.5 tấn

FD18, Hyster H1.8TX, Toyota 62-8FD18, 02-8FD18

TCM FD18T13, FD18T4, FD18T3Z, FHD18T13

Komatsu FD18T-17, FD18T-16, FD18T-15

Hyundai 18D-7E, 18DT-7

Doosan D18S-5, Mitsubishi FD18T, FD18NTHyundai 18D-7E, 18DT-7

Doosan D18S-5, Mitsubishi FD18T, FD18NT

650-10 650-10
- Xe nâng 1.8 tấn

Komatsu FD20T-17,

Toyota 50-8FD20, 52-8FD20, 62-8FD20, 62-7FD20,

Hyster H2.0TX, H2.0TXS, Mitsubishi FD20T, FD20NT

Hyundai 20DT-7, 20DA-7E,

CAT DP20N, DP20CN, GP20N, GP20CN, GP20ZN

7.00-12 6.00-9
- Xe nâng 2 tấn

FD25T3, FD25T3Z, FD25T4, FD25T4C, FHD25T3

FD25T-17, FD25HT-16, FD25T4C,

52-8FD25, 62-8FD25, 62-7FD25, FDZN25

FD25HS, FD25NT, FD25T , YG1F2A25U, H2.5TX

Hyundai 25D-7, 25DF-7, 25DT-7, 25D-9

Doosan D25S-5, G25S-5

MGA-2.5T, CAT DP25N DP25CN

7.00-12 6.00-9
- Xe nâng 2.5 tấn FD30T-17, FD30HT-16 28x9-15 28x9-15
- Xe nâng 3 tấn FD33, 33DT-7, 33DF-7 8.15-15 6.50-10
- Xe nâng 3.5 tấn

FD35T3S, 35DF-7, 35D-9S, J1F5F35U, D1F5F35U, FD35AT-17, D1F5F35U, D35S-5, 8FDJ35, FDZN35, J1F5F35U, H3.5XT

250-15 6.50-10
- Xe nâng 3.5 tấn Chú ý: Đối với xe nâng 3.5 tấn loại động cơ 6 máy (S6S, HMC D4DD, sử dụng loại lốp đặc giống như các xe nâng 4 tấn, 4.5 tấn và 5 tấn) 3.00-15 7.00-12

- Xe nâng 4 tấn

- Xe nâng 4.5 tấn

- Xe nâng 5 tấn

7FD40, 7FG40, 7FD45, 7FG45, 7FD50, 7FG50, 8FD40, 8FG40, 8FD45, 8FG45, 8FD50, 8FG50, 50-8FD40N, 50-8FD45N, 50-8FD50N, D1F5F40U, D1F5M40U, D1F5M45U, D1F5F50U, J1F5F40U, J1F5F45U, J1F5F50U,

3.00-15 hoặc

 7.50-16

 (ít hơn)

7.00-12

- Xe nâng 6 tấn

- Xe nâng 7 tấn

FD60-10, FD70-10, Hyundai 70DF-7, Hyundai 70D-7ACE, Toyota 8FD70, 8FG70, Toyota 50-8FD60N, Toyota 50-8FD70N, Doosan D60S-5, Doosan D70S-5

8.25-15 8.25-15

- Xe nâng 8 tấn

- Xe nâng 9 tấn

- Xe nâng 10 tấn

FD80-FD90-FD100, Doosan D80S-5, 50-8FD80N, Hyundai 80D-7AE, Hyundai 80D-7ACE, FD80-2, FD100-2, FD100Z8, FD80Z8, FD80-10, Hyster H8.00-6, Hyster H10.00-6

9.00-20 9.00-20

- Xe nâng 11 tấn

- Xe nâng 11.5 tấn

- Xe nâng 12 tấn

FD110-FD115-FD120 10.00-20 10.00-20

- Xe nâng 13 tấn

- Xe nâng 13.5 tấn

FD130-FD135 11.00-20 11.00-20
- Xe nâng 15 tấn FD150S-3, FD150-8 11.00-20 11.00-20
- Xe nâng 16 tấn FD160, FD160-8, 160D-7E, Hyster H16.00-6

11.00-24 hoặc

12.00-24

11.00-24 hoặc

12.00-24

- Xe nâng 18 tấn  FD180, H180E, D180S, 180D-7E 13.00-24 13.00-24
- Xe nâng 20 tấn

FD200, H200E, FD200-2, FD200-6, FD200-7, 200D-7E

14.00-24 14.00-24

Thông số lắp đặt lốp xe nâng theo xe nâng.

🔊 Bạn nên xem thêm:

xe nâng tại đây

Xe Nâng Tại Đây

Hơn 10 năm mua bán, nhập khẩu và phân phối xe nâng hàng Nhật Bản. Đội ngũ tư vấn giải pháp nâng hàng giàu kinh nghiệm, Hãy gọi ngay Hotline 0983 446 248 hoặc gửi email: [email protected]